act الفيتنامية ترجمة

act

النطق
n. đóng tuồng, thực hành
v. làm, hành động, thi hành, diển tập, làm bộ, cư xử, giả đò

عبارات توضيحيه

He acted like he owned the place.
Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy.
النطق النطق النطق Report Error!
All human beings are born free and equal in dignity and rights. They are endowed with reason and conscience and should act towards one another in a spirit of brotherhood.
Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Mọi con người đều được tạo hóa ban cho lý trí và lương tâm và cần phải đối xử với nhau trong tình anh em.
النطق النطق النطق Report Error!
My computer's acting strange.
Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.
النطق النطق النطق Report Error!
He has started acting strangely.
Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.
النطق النطق النطق Report Error!
Stop acting like such a fool.
Đừng hành xử như kẻ ngốc nữa.
النطق النطق النطق Report Error!
Dictionary Extension
مشاركة هذه الصفحة